1000+ Sản Phẩm Chính Hãng Cập Nhật Mỗi Ngày

SIZE QUAN AO PUMA

Bảng size quần áo PUMA

Size PUMA Nam theo số đo cơ thể

Size

Ngực

Eo 

Hông dưới 

Đũng (thường)

Đũng (cao)

XXS

73-80

60-67

72-79

82

88.5

XS

81-88

68-75

80-87

82

88.5

S

89-96

76-83

88-95

82

88.5

M

97-104

84-91

96-103

82

88.5

L

105-113

92-100

104-112

82

88.5

XL

114-123

101-110

113-122

81

87.5

XXL

124-133

111-121

123-132

80

86.5

 

Size PUMA Nữ theo số đo cơ thể

Size

Ngực

Eo

Hông dưới 

Đũng 

XXS

75-79

59-63

83-87

77.5

XS

80-84

64-68

88-92

77.5

S

85-90

69-74

93-98

77.5

M

91-98

75-82

99-106

77.5

L

99-106

83-90

107-114

77

XL

107-114

91-99

115-122

76

XXL

115-122

100-108

123-130

75

XXXL

123-130

109-117

131-138

74

Hướng dẫn cách đo cơ thể

1. Ngực: Đo quanh phần rộng nhất của ngực, giữ thước đo ngang

2. Eo: Đo quanh phần nhỏ nhất của eo (giữa hông và rốn), giữ thước đo ngang

3. Hông: Đo quanh phần rộng nhất của hông và mông, giữ thước đo ngang

4. Chiều dài sườn: Đo từ hông xuống đến mắt cá chân theo chiều dọc

5. Đùi: Đo quanh phần lớn nhất của đùi, giữ thước đo ngang

6. Đũng quần: Đo từ đáy quần đến gót chân theo chiều dọc

7. Chiều dài tay: Đo từ giữa lưng (dưới cổ) qua vai và xuống đến cổ tay, giữ cánh tay hơi cong

8. Ngang vai: Đo thẳng ngang lưng từ đầu vai này sang vai kia

back to top